THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ANPHANEW
THÀNH PHẦN (trong 100 ml sản phẩm):
Azithromycin:...................................10 g
Dung môi đặc quyền vừa đủ:.......100 ml
CÔNG DỤNG:
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, nhiễm trùng da và các mô mềm trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu và heo.
CHỈ ĐỊNH CỦA BÁC SĨ THÚ Y:
Đặc trị viêm phổi, viêm màng phổi, viêm phổi hóa mủ, phổi dính sườn, suyễn, lepto (bệnh nghẹt), phổi thũng hàn, tụ huyết trùng và dịch tả heo.
Hiệu quả cao trong điều trị bệnh bại xanh, LMLM.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không sử dụng cho vật nuôi mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:
Cách dùng: Tiêm bắp thịt, các lần tiêm cách nhau 48 giờ.
Liều dùng: Nếu bệnh nặng, tiêm 1 lần mỗi ngày với liều 1 ml/15–20 kg thể trọng/ngày.
WINFLO LA
THÀNH PHẦN (trong 100 ml sản phẩm):
Florfenicol:.............................45 g
Dung môi vừa đủ: .............100 ml
CÔNG DỤNG:
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò.
CHỈ ĐỊNH CỦA BÁC SĨ THÚ Y:
Đặc trị hen suyễn, viêm phổi, phó thương hàn, E. coli, lepto, viêm phổi hóa mủ, viêm phổi dính sườn, tụ huyết trùng, hồng lỵ, suyễn đầu mùa, viêm ruột và tiêu chảy, viêm tử cung, nhiễm trùng huyết sau sinh, sốt bỏ ăn, bại liệt, bại xanh, sốt đỏ (PRRS) do nhiễm khuẩn bội nhiễm, tiêu chảy phân xanh, phân trắng ở gà, vịt.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không sử dụng cho vật nuôi mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:
Cách dùng: Tiêm bắp thịt.
Heo: 1 ml/20–35 kg thể trọng/ngày, lặp lại sau 48 giờ.
Trâu, bò: 1 ml/25–30 kg thể trọng/ngày, lặp lại sau 48 giờ.
Gia cầm: 1 ml/20 kg thể trọng/ngày.
